tanh tanh

Học thuật
Thân thiện
tanh tanh

Một con cá tươi có mùi tanh tanh.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • mùi hoặc vị hơi tanh: "tanh tanh" dùng để miêu tả một thứ đó mùi hoặc vị gợi nhớ đến mùi tanh, nhưngmức độ nhẹ, không nồng nặc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nướccái ao này tanh tanh. (Nướccái ao này mùi hơi tanh.)
    • mới đánh bắt về, thịt vẫn còn tanh tanh. ( mới đánh bắt về, thịt vẫn còn vị hơi tanh.)
    • Không khí sau cơn mưa đôi khi mùi tanh tanh của đất. (Không khí sau cơn mưa đôi khi mùi hơi tanh của đất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tanh tanh" thường được dùng trong văn nói miêu tả để nhấn mạnh mức độ nhẹ của đặc tính "tanh". tạo cảm giác gần gũi, sinh động hơn so với từ "tanh" đơn thuần.
    • Món canh chua nấu chưa kỹ, vẫn còn tanh tanh. (Món canh chua nấu chưa kỹ, vẫn còn vị hơi tanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Tanh (tính từ): mùi hoặc vị đặc trưng của , máu, hoặc một số loại thủy sản, thường mạnh hơn "tanh tanh".

    • Mùi tanh của sống rất khó chịu. (Mùi tanh của sống rất khó chịu.)
  • Hôi tanh (tính từ): mùi tanh nồng, khó chịu (thường kết hợp của mùi hôi mùi tanh).

    • Cống rãnh bốc mùi hôi tanh. (Cống rãnh bốc mùi hôi tanh nồng nặc.)
Từ đồng nghĩa
  • Hơi tanh: mùi/vị tanh nhẹ (cách giải thích nghĩa tương đương).
  • Thoang thoảng mùi tanh: phảng phất mùi tanh (nhấn mạnh sự nhẹ nhàng, thoảng qua).
Từ trái nghĩa
  • Thơm tho: mùi thơm, dễ chịu.
  • Thanh khiết: trong lành, không mùi lạ.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "tanh tanh" dạng láy của tính từ "tanh", được dùng để giảm nhẹ mức độ, làm cho cách diễn đạt trở nên mềm mại tinh tế hơn. thường dùng trong các tình huống miêu tả thông thường, ít dùng trong văn bản khoa học hay hành chính trang trọng.
tanh tanh

Một con cá tươi có mùi tanh tanh.

  1. Hơi tanh.

Từ gần giống